Bạn có nhu cầu mua máy đóng gói tự động 1kg, ABPACK cung cấp các giải pháp máy đóng gói phù hợp với nhiều loại nguyên liệu, hỗ trợ tư vấn cấu hình và báo giá qua Hotline 0967158477 (Mr Kiều). Với nhà máy chế tạo tại TPHCM, chúng tôi chú trọng độ ổn định, độ chính xác khi định lượng, vật liệu inox 304 theo cấu hình máy, đồng thời hỗ trợ lắp đặt và ship toàn quốc. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tìm hiểu đặc điểm, phân loại, giá tham khảo và những lưu ý khi chọn mua máy đóng gói tự động 1kg phù hợp với nhu cầu sản xuất.
Máy đóng gói tự động 1kg là gì?

Máy đóng gói tự động 1kg là thiết bị thực hiện các công đoạn định lượng, tạo túi, chiết rót nguyên liệu, hàn miệng túi và cắt thành phẩm theo quy trình tự động. Máy phù hợp với doanh nghiệp cần đóng gói sản phẩm có khối lượng khoảng 1kg mỗi túi, giúp giảm thao tác thủ công và duy trì quy cách bao bì đồng đều.
Thiết bị có thể được ứng dụng để đóng gói nhiều loại nguyên liệu như đường, muối, hạt nêm, gạo, ngũ cốc, cám, các loại hạt và bột thực phẩm. Tùy đặc tính nguyên liệu, doanh nghiệp có thể lựa chọn hệ thống định lượng bằng cốc đong, trục vít hoặc cân điện tử để đáp ứng yêu cầu sản xuất.
Đặc điểm, phân loại và giá máy đóng gói tự động 1kg

Máy đóng gói tự động 1kg có nhiều cấu hình khác nhau, phụ thuộc vào loại nguyên liệu, dạng túi, tốc độ vận hành và mức độ tự động hóa. Dưới đây là những thông tin cần tìm hiểu trước khi lựa chọn thiết bị cho cơ sở sản xuất.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Một hệ thống đóng gói tự động 1kg thường bao gồm các bộ phận chính:
- Phễu chứa nguyên liệu: Tiếp nhận và cấp nguyên liệu vào hệ thống định lượng.
- Bộ phận định lượng: Sử dụng cốc đong, cân điện tử hoặc trục vít tùy theo đặc tính nguyên liệu.
- Hệ thống cấp màng và tạo túi: Kéo màng bao bì, định hình túi theo kích thước cài đặt.
- Bộ phận chiết rót: Đưa lượng nguyên liệu đã định lượng vào túi.
- Cụm hàn và cắt túi: Hàn kín bao bì, cắt rời thành phẩm theo cấu hình máy.
- Bảng điều khiển: Cho phép cài đặt thông số vận hành, chiều dài túi và các thông số phù hợp với từng sản phẩm.
Về nguyên lý hoạt động, nguyên liệu được đưa vào phễu chứa, sau đó hệ thống định lượng xác định khối lượng theo cài đặt. Màng bao bì được kéo và tạo hình thành túi, nguyên liệu được cấp vào bên trong rồi hàn kín, cắt rời để hoàn thiện sản phẩm. Tùy model, một số công đoạn có thể được điều khiển đồng bộ nhằm giảm thao tác của người vận hành.
Phân loại theo phương pháp định lượng

Máy đóng gói tự động 1kg định lượng bằng cốc đong
Phương pháp này thường phù hợp với nguyên liệu dạng hạt có kích thước tương đối đồng đều, chẳng hạn đường hạt hoặc một số loại hạt nêm. Cốc đong cấp lượng nguyên liệu theo thể tích được thiết lập, hỗ trợ vận hành nhanh khi đặc tính nguyên liệu ổn định.
Tuy nhiên, khối lượng thực tế có thể thay đổi theo kích thước hạt, độ ẩm và khối lượng riêng. Do đó, doanh nghiệp nên kiểm tra độ chính xác trên nguyên liệu thực tế trước khi quyết định mua máy.
Máy đóng gói tự động 1kg sử dụng cân điện tử
Hệ thống cân điện tử cân nguyên liệu trước khi cấp vào bao bì, phù hợp với gạo, ngũ cốc, hạt lớn, cám viên và các sản phẩm cần kiểm soát khối lượng theo từng mẻ. Tùy nhu cầu sản xuất, máy có thể được thiết kế với một hoặc nhiều đầu cân.
Cấu hình nhiều đầu cân có thể hỗ trợ tăng tốc độ cấp liệu, nhưng chi phí đầu tư, không gian lắp đặt và khả năng tích hợp cũng cần được cân nhắc. Với nguyên liệu dạng bột, doanh nghiệp nên xem xét hệ thống trục vít hoặc cơ cấu định lượng chuyên dụng để hạn chế bụi và cấp liệu ổn định.
Năng suất và độ chính xác tham khảo
Các thông số dưới đây chỉ mang tính tham khảo. Năng suất và sai số thực tế phụ thuộc vào model, phương pháp định lượng, kích thước túi, đặc tính nguyên liệu và điều kiện vận hành.
| Tiêu chí | Mức tham khảo |
|---|---|
| Khối lượng đóng gói | Khoảng 1kg/túi |
| Năng suất | Khoảng 20–50 túi/phút ở một số dòng máy |
| Độ chính xác | Có thể ở mức ±1–2g trong một số cấu hình, cần xác nhận theo nguyên liệu và model |
| Nguyên liệu | Hạt, bột, ngũ cốc và các sản phẩm phù hợp với cơ cấu định lượng |
| Bao bì | Màng cuộn tạo túi hoặc dạng bao bì tương thích với cấu hình máy |
| Vật liệu chế tạo | Tùy cấu hình; nên xác nhận loại inox sử dụng ở từng bộ phận |
Không nên chọn máy chỉ dựa trên tốc độ công bố. Khi chạy thử, cần kiểm tra đồng thời số túi đạt chuẩn mỗi phút, độ sai lệch khối lượng, chất lượng đường hàn và tỷ lệ bao bì lỗi.
Kích thước của máy đóng gói

Giới thiệu chức năng
- Khung máy được làm bằng thép không gỉ 304, đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm QS và GMP;
- Máy sử dụng hệ thống điều khiển PLC Siemens tiên tiến của Đức, giao diện người-máy màn hình cảm ứng tiện lợi hơn khi vận hành.
- Tốc độ làm việc của máy có thể được điều chỉnh tùy ý bằng thiết bị điều chỉnh tốc độ biến tần trong phạm vi quy định.
- Bảo vệ quá tải, thiết bị an toàn, cảnh báo tự động trong trường hợp áp suất khí làm việc bất thường hoặc hỏng ống gia nhiệt.
- Máy có thể tự động phát hiện xem túi đã được mở hay chưa và túi đã đầy hay chưa. Nếu túi không được đổ đầy đúng cách, máy sẽ không hàn kín hoặc gây lãng phí. Điều này giúp tiết kiệm chi phí đáng kể cho người sử dụng.
- Ưu điểm của máy: Máy có thể tự động điều chỉnh chiều rộng của túi cùng lúc bằng cơ cấu xoay 8 vị trí, phù hợp với các loại túi có chiều rộng khác nhau.
- Một số bộ phận được trang bị vòng bi nhựa dung sai nhập khẩu, không cần dầu bôi trơn giúp giảm ô nhiễm thực phẩm. 8. Sử dụng túi làm sẵn, thiết kế hoàn hảo, hiệu quả niêm phong tốt, chất lượng sản phẩm hoàn thiện cao.
- Có thể dùng để đóng gói túi làm sẵn và túi giấy làm từ màng composite nhiều lớp, màng PE đơn lớp, PP và các vật liệu khác, với phạm vi đóng gói rộng.
- Sử dụng bộ lọc chân không, sạch sẽ và không gây ô nhiễm.
- Hiệu suất an toàn: khi cửa máy được mở, máy sẽ tự động dừng để tránh bị thương.
CƠ CẤU CỦA CÁC TRẠM

ĐẦU CÂN TỔ HỢP

Đặc điểm cơ khí
- Phễu 1.6L/2.5L, phù hợp với tất cả các loại vật liệu tiêu chuẩn thông dụng, có thể được sử dụng rộng rãi.
- Quy trình chế tạo khuôn và tiêu chuẩn thiết kế đồng nhất góp phần cải thiện khả năng thay thế phụ tùng.
- Khung giữa bằng nhôm dày giúp tăng cường độ bền của máy, rút ngắn thời gian ổn định phễu.
- Có sẵn loại cân để phát hiện vật liệu, giúp kiểm soát chính xác thời gian cấp liệu và độ dày vật liệu, đảm bảo độ chính xác khi cân.
- Có thể lựa chọn phễu không lò xo được cấp bằng sáng chế, tiết kiệm chi phí.
Tính năng
- Cảm biến tải đặc biệt với độ chính xác cao và tiêu chuẩn cao.
- Chức năng khôi phục chương trình giúp giảm thiểu lỗi vận hành và hỗ trợ hiệu chuẩn trọng lượng đa phân đoạn.
- Chức năng tự động tạm dừng khi không có sản phẩm giúp cải thiện độ ổn định và độ chính xác khi cân.
- Biên độ tuyến tính có thể được điều chỉnh độc lập trong quá trình hoạt động.
- Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ cho thị trường toàn cầu.
- Dung lượng 100 chương trình đáp ứng được nhiều yêu cầu cân khác nhau và menu trợ giúp thân thiện với người dùng giúp vận hành dễ dàng.
Thông số kỹ thuật máy đóng gói ABPACK
Thông số thực tế phụ thuộc vào model, nguyên liệu và cấu hình dây chuyền. Các khoảng dưới đây là thông tin tham khảo từ nội dung bạn cung cấp, không phải thông số đã xác nhận của một model ABPACK cụ thể.
| Model | AB-200 |
| Vật liệu | SUS304 |
| Bag Sizes | L: 150mm~380mm W: 100mm~200mm |
| Số lượng đầu cân | 10 đầu cân |
| Khối lượng chạy | 100-1000g |
| Sai số | ±1-2g |
| Tốc độ | 10-20bags/min |
| Nguyên liệu đóng gói | Trà và cà phê hạt |
| Kích thước máy | L4340×W34600×H3790mm |
| Điện năng | 380V,50-60Hz ,3 Phases, 4.75kw |
| Khối lượng | 2300kg |
| Áp suất khí | 6-8kgf/㎝²,0.15 m³/min |
Lưu ý: Tốc độ và sai số không cố định cho mọi sản phẩm. Doanh nghiệp nên yêu cầu nhà cung cấp kiểm tra trực tiếp với nguyên liệu, khối lượng gói và loại bao bì dự kiến sử dụng.
TÚI MẪU TƯƠNG TỰ

Thông số thiết bị lắp ráp máy đóng gói ABPACK
Quality=Details=Technology+Stable Structure+Cost
| Quality=Details=Technology+Stable Structure+Cost | |||
| Kết cấu thiết bị | Chức năng | Hoạt động | Photo |
| 1.Màn hình điều khiển | Điều khiển chức năng | Điều chỉnh các thông số thiết bị theo từng loại vật liệu túi trước khi sử dụng. | ![]() |
| 2.Khay chứa túi | Cung cấp bao | Điều chỉnh chiều rộng và chiều dài cho phù hợp với kích thước túi khác nhau | ![]() |
| 3.Bag Picking | Lấy túi | Lựa chọn và lấy túi từ khay | ![]() |
| Mở gấp túi | Mở miệng túi | ![]() |
|
| Kẹp túi phần M | tùy chỉnh cho phần gấp của túi. | ![]() |
|
| 4.Indate | In date nhiệt | In date lên từng túi | ![]() |
| 5. Mở túi | Mở túi | Mở miệng túi mở luôn vị trí chữ M | ![]() |
| Mở đáy túi | Hệ thống mở đáy túi | ![]() |
|
| 6.giữ túi | Mở và giữ túi | Mở và giữ túi | ![]() |
| 7.Chiết rót liệu | Chiết rót liệu từ hệ thống cân | Nâng hạ phễu rót sản phẩm vào túi | ![]() |
| 8.Ấn liệu | Đẩy nguyên liệu xuống | Đẩy nguyên liệu xuống làm vơi túi | ![]() |
| 9.Cảm biến không liệu | Phát hiện túi không liệu | Cảm biến túi không nguyên liệu để không hàn dán làm hỏng túi | ![]() |
| 10.Gấp túi | Gấp túi phần xếp hong M lại | Xếp hoàn chỉnh trước khi vào trạm hàn dán | ![]() |
| 9.Hàn dán | Hàn dán lần 1 | Hàn dán lần 01 sử dụng 2 thanh nhiệt bằng kim loại | ![]() |
| Hàn dán lần 02 | Kim loại và silicone kết hợp với nhau đảm bảo phần gấp được bịt kín đủ chắc chắn. | ![]() |
|
| 10.Mâm xoay | Đồng bộ 8 trạm | Các phụ kiện bàn máy đều được làm bằng thép không gỉ 304, có khả năng chống thấm nước tốt. | ![]() |
Electrical appliance configuration:
| No | Name | Specifications and models | Brand | Remark |
| 1 | Màn hình | SMART 700TE | Siemens | ![]() |
| 2 | PLC | SIMATIC S7-200 CPU ST60 | Siemens | ![]() |
| 3 | Biến tần | VFD015EL43W | TAIDA | ![]() |
| 4 | Hút chân không | KRF25A-P | China | ![]() |
| 5 | Hợp số | DS83-6L | ZHONGLI | ![]() |
| 6 | cylinder | DSNU16-20 | Festo | ![]() |
| 7 | cylinder | ACE50X45B 等 | AirTAC | ![]() |
| Công tắc áp suất | DPSN1-10020 | AirTAC | ![]() |
|
| 8 | Vacuum filter | WZ148A | AirTAC | ![]() |
| Lọc khí | GFR300008 GFR200008 | |||
| 9 | Van điện từ | VUVG-LK14 VUVG-L30 | Festo | |
| 11 | Đồng hồ nhiệt | XMTG-3410V | China | ![]() |
| 12 | Coder | ME38S6m-360R24F3K3 | Mag Electronics | ![]() |
| 13 | Cảm biến quang | 12M-04N2 | China | ![]() |
| 14 | solid state relay | RWA-40A400 | Tracy | ![]() |
| 15 | AC contactor | CJX2s0910 | Tracy | ![]() |
| 16 | Detection switch | EE670A | Omron | ![]() |
| 17 | Printer | customized | China | ![]() |
| 18 | Reducer | 1.1KW | China | ![]() |
| 19 | switch button | —– | Tracy | ![]() |
Giá máy đóng gói tự động 1kg
Giá máy phụ thuộc vào phương pháp định lượng, số đầu cân, vật liệu chế tạo, hệ thống điều khiển, tốc độ vận hành và yêu cầu tích hợp dây chuyền. Để lập ngân sách ban đầu, doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá dưới đây từ các mức giá được cung cấp trong thông tin đầu vào; đây không phải báo giá hiện hành của ABPACK.
| Dòng máy tham khảo | Năng suất công bố | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| VNPS-D1 | 20 sản phẩm/phút | 10.000.000 VNĐ |
| VNPS-D2 | 25 sản phẩm/phút | 35.000.000 VNĐ |
| VNPS-D3 | 35 sản phẩm/phút | 50.000.000 VNĐ |
| VNPS-D4 | 40 sản phẩm/phút | 72.000.000 VNĐ |
| VNPS-D5 | 50 sản phẩm/phút | 120.000.000 VNĐ |
Mức giá thực tế có thể thay đổi theo cấu hình, thời điểm mua hàng và các hạng mục đi kèm như lắp đặt, đào tạo vận hành, bảo hành hoặc thiết bị phụ trợ. Doanh nghiệp nên yêu cầu báo giá chi tiết theo loại nguyên liệu, kích thước túi và sản lượng mục tiêu để so sánh các phương án phù hợp.
Lưu ý khi chọn mua máy đóng gói tự động 1kg
Để lựa chọn thiết bị phù hợp với quy trình sản xuất, doanh nghiệp cần xem xét đồng thời nguyên liệu, yêu cầu bao bì, năng suất và chi phí vận hành. Dưới đây là những tiêu chí nên kiểm tra trước khi đặt hàng.
- Xác định đúng đặc tính nguyên liệu: Phân biệt sản phẩm dạng bột, hạt nhỏ, hạt lớn hoặc nguyên liệu dễ vỡ để chọn cơ cấu cấp liệu và định lượng phù hợp.
- Kiểm tra độ chính xác: Yêu cầu chạy thử bằng nguyên liệu thực tế, cân kiểm tra nhiều túi liên tiếp và xác định mức sai số chấp nhận được.
- Lựa chọn năng suất theo nhu cầu: Tính toán sản lượng theo ca, thời gian vận hành và số lượng nhân công. Không nhất thiết phải chọn máy có tốc độ cao nếu sản lượng thực tế chưa cần đến.
- Kiểm tra vật liệu chế tạo: Nếu máy dùng trong ngành thực phẩm, cần xác nhận rõ vật liệu của khung, phễu, bộ phận tiếp xúc nguyên liệu và các chi tiết liên quan. Inox 304 thường được cân nhắc cho những vị trí phù hợp với yêu cầu vệ sinh và chống ăn mòn.
- Chọn dạng túi phù hợp: Xác định loại màng, chiều rộng túi, chiều dài túi và kiểu đường hàn trước khi chốt cấu hình.
- Tính tổng chi phí đầu tư: Ngoài giá máy, cần tính chi phí vận chuyển, lắp đặt, vật tư tiêu hao, bảo trì và phụ tùng thay thế.
- Ưu tiên đơn vị có hỗ trợ kỹ thuật: Tìm hiểu chính sách bảo hành, khả năng cung cấp linh kiện, hướng dẫn vận hành và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa khi máy gặp sự cố.
- Yêu cầu báo giá rõ ràng: Báo giá nên nêu cụ thể model, năng suất dự kiến, vật liệu chế tạo, phạm vi cung cấp, thời gian giao hàng và điều kiện bảo hành.
Địa chỉ mua máy đóng gói tự động 1kg uy tín
Khi đầu tư máy đóng gói, doanh nghiệp nên lựa chọn đơn vị có khả năng tư vấn theo nguyên liệu thực tế, thiết kế cấu hình phù hợp và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng. Việc kiểm tra máy, chạy thử và thống nhất thông số trước khi bàn giao cũng giúp hạn chế rủi ro khi đưa thiết bị vào sản xuất.




CÔNG TY TNHH MÁY ĐÓNG GÓI AB – ABPACK cung cấp giải pháp máy đóng gói cho nhiều nhóm nguyên liệu, hướng đến nhu cầu tự động hóa và tối ưu quy trình sản xuất. Chúng tôi tư vấn cấu hình theo sản phẩm, khối lượng đóng gói, loại bao bì và sản lượng dự kiến, đồng thời hỗ trợ khách hàng trong các hạng mục lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa.
Lý do nên tham khảo giải pháp từ ABPACK
- Sản xuất trong nước: Nhà máy chế tạo tại Hóc Môn, TP.HCM, thuận tiện trao đổi yêu cầu kỹ thuật và phương án lắp đặt.
- Tư vấn theo nhu cầu thực tế: Cân nhắc loại nguyên liệu, phương pháp định lượng và năng suất cần đạt trước khi đề xuất cấu hình.
- Vật liệu chế tạo: Theo cấu hình được cung cấp, khung và các chi tiết máy có thể sử dụng inox 304 ở cả bên trong và bên ngoài. Khách hàng nên xác nhận phạm vi vật liệu trên báo giá và bản mô tả kỹ thuật trước khi đặt hàng.
- Chính sách bảo hành: Máy được bảo hành 18 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời theo chính sách áp dụng của ABPACK.
- Dịch vụ sau bán hàng: Hỗ trợ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa trọn gói theo thỏa thuận.
- Giao hàng toàn quốc: Hỗ trợ khách hàng tại nhiều tỉnh thành, tùy phương án vận chuyển và lắp đặt.
So với một số thiết bị sử dụng thép mạ ở các bộ phận có nguy cơ tiếp xúc với độ ẩm, việc lựa chọn vật liệu phù hợp có thể giúp giảm nguy cơ ăn mòn trong điều kiện sử dụng tương ứng. Doanh nghiệp nên đối chiếu bản thông số vật liệu của từng model thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.
Nếu bạn đang tìm máy đóng gói tự động 1kg cho gạo, đường, muối, hạt nêm, ngũ cốc hoặc nguyên liệu dạng bột, hãy liên hệ ABPACK để được tư vấn cấu hình và nhận báo giá theo nhu cầu sản xuất. Chúng tôi hỗ trợ trao đổi phương án máy, lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật nhằm giúp doanh nghiệp chủ động hơn trong quá trình vận hành.
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH MÁY ĐÓNG GÓI AB
- Nhà máy chế tạo: 90/8/4 Đường Trương Thị Hai – Hóc Môn – Thành phố Hồ Chí Minh (Cách ngã tư An Sương 4km) – Xem trên Google Map
- Hotline – zalo: 0967158477 (Mr Kiều)
- Email: info@abpack.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/abpack26/
- ABPACK trên Youtube: https://www.youtube.com/@ABPACK_VN
- Website: https://abpack.vn/
Liên hệ ngay ABPACK qua Hotline 0967158477 (Mr Kiều) để tư vấn báo giá và đặt hàng.
xem thêm:













































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.